FACIAL AND HEAD AILMENT | THIÊN LA ĐỊA VÕNG

127, 43, 189, 61, 491, 3, 188, 34, 102, 100, 130, 103, 126, 300, 14, 0, 16

Use for:

  1. Sinusitis
  2. Rhinitis
  3. Insomnia
  4. Headache
  5. Parkinson
  6. Vestibular disorder

7. Flu
8. Ischemia
9. Neurasthenia
10. Stress
11. Schizophrenia

++++++++++Vietnamese+++++++++++

Dùng cho:

  1. Viêm đa xoang
  2. Viêm mũi dị ứng
  3. Mất ngủ
  4. Đau đầu
  5. Parkinson
  6. Rối loạn tiền đình

7. Cảm nhẹ
8. Thiếu máu não
9. Suy nhược thần kinh
10. Trầm cảm
Ảo thanh, ảo giác

Các bước thực hiện:

  1. Gạch 6 vùng phản chiểu
  2. Day ấn bộ huyệt trên
  3. Cào đầu 60 – 100 cái
  4. Gạch cổ gáy vai
  5. Hơ ấm 0, 127, 43, 126, 130 và cổ gáy vai

Ghi chú:

Cảm nặng => Gạch thêm lưng và dán cao bộ huyệt

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s